Cập nhật NOL ngày 8/8/2025

Cập nhật NOL ngày 8/8/2025

Ngày 8 tháng 8 năm 2025 vừa qua, Chính phủ New Zealand đã công bố bản cập nhật đối với Danh sách ngành nghề quốc gia (NOL).

Theo đó, có 1 ngành nghề bị xóa khỏi danh sách, 37 ngành nghề được thêm vào và 4 ngành nghề được đổi tên từ các ngành nghề khác.

Bài viết chi tiết về Danh sách ngành nghề quốc gia (NOL).

NOL bị xóa

NOL V1.0.0 Tiêu đề Thay đổi
452316 Huấn luyện viên Tennis Đã xóa

Bạn đang cân nhắc một chương trình định cư? Đội ngũ Prosperous Living Investment thẩm định hồ sơ miễn phí và tư vấn lộ trình phù hợp với mục tiêu của bạn.

Thẩm định hồ sơ miễn phí

NOL được thêm vào

NOL V2.0.0 Tiêu đề Mức tay nghề Thay đổi
132314 Giám đốc Điều hành Từ xa SL1 Ngành nghề mới
132418 Giám đốc Bền vững SL1 Ngành nghề mới
135118 Kiến trúc sư Doanh nghiệp Trưởng SL1 Ngành nghề mới
135121 Quản lý Danh tính Kỹ thuật số SL1 Ngành nghề mới
223312 Chuyên gia Bảo tồn Hữu cơ SL1 Ngành nghề mới
232114 Người Mô hình Thông tin Xây dựng SL1 Ngành nghề mới
232215 Kỹ sư Khảo sát Thủy văn SL1 Ngành nghề mới
232416 Chuyên gia Định dạng Tiếp cận SL1 Ngành nghề mới
233113 Kỹ sư Quy trình Sinh học SL1 Ngành nghề mới
233926 Kỹ sư Chất lượng Không khí SL1 Ngành nghề mới
234323 Nhà Nghiên cứu Cao cấp Khí hậu và Năng lượng SL1 Ngành nghề mới
253115 Trợ lý Bác sỹ SL1 Ngành nghề mới
261214 Chuyên gia Thực tế Ảo (VR) SL1 Ngành nghề mới
261215 Chuyên gia Thực tế Tăng cường (AR) SL1 Ngành nghề mới
261328 Kỹ sư Fintech SL1 Ngành nghề mới
261331 Kiến trúc sư Doanh nghiệp SL1 Ngành nghề mới
311115 Kỹ thuật viên Phòng thí nghiệm Rượu SL2 Ngành nghề mới
312926 Kỹ thuật viên Thiết bị Nâng SL3 Ngành nghề mới
312927 Kỹ sư Thiết bị Nâng SL2 Ngành nghề mới
323221 Kỹ thuật viên Lốp xe Đội xe Cao cấp SL3 Ngành nghề mới
399522 Nghệ sĩ Foley SL2 Ngành nghề mới
423212 Trợ lý Chỉnh nha SL4 Ngành nghề mới
431914 Nhân viên Hầm rượu Cao cấp SL3 Ngành nghề mới
452113 Huấn luyện viên Thể dục Nhóm SL3 Ngành nghề mới
452114 Huấn luyện viên Cá nhân SL3 Ngành nghề mới
452324 Huấn luyện viên Tennis – Cộng đồng SL4 Ngành nghề mới
452325 Huấn luyện viên Tennis – Phát triển SL4 Ngành nghề mới
452326 Huấn luyện viên Tennis – Hiệu suất SL3 Ngành nghề mới
711518 Kỹ thuật viên Tái chế Lốp SL4 Ngành nghề mới
712214 Công nhân Khoan Định hướng Ngang SL3 Ngành nghề mới
721114 Người Bón Phân Dinh dưỡng Mặt đất SL3 Ngành nghề mới
731114 Tài xế Bữa ăn trên Xe SL4 Ngành nghề mới
811212 Kỹ thuật viên Rửa Áp lực Cao SL3 Ngành nghề mới
821716 Người Lắp đặt Tải Nâng (Chế tạo Dây) SL3 Ngành nghề mới
841316 Kỹ thuật viên Phục hồi Mùa vụ SL4 Ngành nghề mới
841317 Người Vận hành Trồng rừng SL3 Ngành nghề mới
899416 Kỹ thuật viên Lốp xe Cao cấp SL3 Ngành nghề mới
342111 Kỹ thuật viên Làm lạnh và Điều hòa Không khí (RAC) Đổi tên từ Thợ Cơ khí Điều hòa và Làm lạnh thành Kỹ thuật viên Làm lạnh và Điều hòa Không khí (RAC)
342311 Kỹ thuật viên Máy Kinh doanh Đổi tên từ Thợ Cơ khí Máy Kinh doanh thành Kỹ thuật viên Máy Kinh doanh
721912 Người Đánh dấu Đường Đổi tên từ Người Đánh dấu Đường thành Người Đánh dấu Đường
323215 Kỹ thuật viên Dệt may, Quần áo và Giày dép Đổi tên từ Thợ Cơ khí Dệt may, Quần áo và Giày dép thành Kỹ thuật viên Dệt may, Quần áo và Giày dép

Nguồn: Stats New Zealand

Chủ đề liên quan

Đồng hành cùng hành trình đầu tư định cư của bạn

Đội ngũ Prosperous Living Investment tư vấn lộ trình, thẩm định hồ sơ và quản lý đầu tư minh bạch cho từng mục tiêu định cư, quốc tịch và bất động sản quốc tế.

Thẩm định hồ sơ miễn phíWhere life gets prosperous